1. Bảng giá đá hoa cương giá rẻ, bảng giá đá granite tự nhiên giá rẻ
| STT | Tên Đá Hoa Cương ( Đá Granite) | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Đá Kim Sa Trung | M2 | 750.000 |
| 2 | Đá Trắng Suối Lau | M2 | 350.000 |
| 3 | Đá Tím Hoa Cà | M2 | 400.000 |
| 4 | Đá Đen Phú Yên | M2 | 550.000 |
| 5 | Đá Đỏ Nhật | M2 | 600.000 |
| 6 | Đá Đen Ấn Độ | M2 | 900.000 |
| 7 | Đá Đỏ Ruby | M2 | 900.000 |
| 8 | Đá Nâu Anh Quốc | M2 | 800.000 |
| 9 | Đá Vàng Bình Định | M2 | 500.000 |
| 10 | Đá Trắng Sa Mạc | M2 | 820.000 |
| 11 | Đá Đen Bông Lài | M2 | 950.000 |
| 12 | Đá Đỏ Sa Mạc | M2 | 950.000 |
| 13 | Đá Vàng Ấn Độ | M2 | 980.000 |
| 14 | Đá Hồng Sa Mạc | M2 | 1.000.000 |
| 15 | Đá Hồng Gia Lai | M2 | 550.000 |
| 16 | Đá Đỏ Bình Định | M2 | 850.000 |
| 17 | Đỏ Đỏ Hạt Đào | M2 | 750.000 |
| 18 | Đá đen Kim cương | M2 | 580.000 |
| 19 | Đá Kim Sa Xanh | M2 | 620.000 |
| 20 | Đá Trắng Bình Định | M2 | 480.000 |
| 21 | Đá Đen Nhiệt Đới | M2 | 800.000 |
| 22 | Đá Tím Mông Cổ | M2 | 820.000 |
| 23 | Đá Xanh Táo | M2 | 760.000 |
| 24 | Đá Trắng Mắt Rồng | M2 | 750.000 |
| 25 | Đá Tím Sa Mạc | M2 | 950.000 |
| 26 | Đá Da Hổ | M2 | 850.000 |
2. Bảng giá đá hoa cương bao gồm thi công mới nhất
Đá hoa cương Thành Công xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá đá hoa cương, bảng giá đá granite gồn thi công mới nhất để quý khách tham khảo và lựa chọn. Đây là bảng giá chi tiết gồm tên đá, nguồn gốc xuất xứ cũng như đơn giá từng hạng mục thi công khác nhau, giúp quý khách có cái nhìn trực quan và rõ ràng. Lưu ý giá bên dưới là đã bao gồm giá đá và dịch vụ thi công đi kèm. Tùy vào từng thời điểm khác nhau trong năm, giá có chút dao độngNgoài những hạng mục thi công gồm mặt tiền, cầu thang, tam cấp và bếp như bảng báo giá. Chúng tôi còn nhận thi công đá granite ở bất cứ vị trí, hạng mục nào theo nhu cầu khách hàng ví dụ như lát nền, lát sàn, ban công, sảnh, ốp tường phòng khách, ốp đá thang máy, thi công bàn ghế đá, ốp lát đá nhà tắm – nhà vệ sinh… Báo giá thi công đá hoa cương chi tiết, vui lòng liên hệ: 0373609009 – 0938664485 ( Em Hậu)
| HÌNH ẢNH | TÊN ĐÁ | NGUỒN GỐC | THI CÔNG CẦU THANG | THI CÔNG BẾP | THI CÔNG MẶT TIỀN |
|---|---|---|---|---|---|
![]() |
Đá Kim Sa Trung | Ấn Độ | 1.000.000 | 1.200.000 | 1.300.000 |
![]() |
Đá Trắng Suối Lau | Việt Nam | 550.000 | 500.000 | 750.000 |
![]() |
Đen Campuchia | Campuchia | 800.000 | 700.000 | 1.000.000 |
![]() |
Đá Trắng Sứ | Trung Quốc | 1.700.000 | 1.700.000 | 2.100.000 |
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc | Anh | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.300.000 |
![]() |
Đá Vàng Bình Định | Việt Nam | 700.000 | 600.000 | 1.100.000 |
![]() |
Đá Kim Sa Xanh | Ấn Độ | 800.000 | 700.000 | 1.200.000 |
![]() |
Đá Xanh Hassan | Ấn Độ | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.500.000 |
![]() |
Đá Xà Cừ Xám | Na Uy | 1.900.000 | 1.850.000 | 2.100.000 |
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen | Na Uy | 2.000.000 | 1.900.000 | 2.200.000 |
![]() |
Đá Xanh Napoli | Ấn Độ | 1.100.000 | 1.100.000 | 1.300.000 |
![]() |
Đá Tím Ánh Hồng | Việt Nam | 650.000 | 700.000 | 900.000 |
![]() |
Đá Trắng Mắt Rồng | Trung Quốc | 950.000 | 950.000 | 1.200.000 |
![]() |
Đá Đỏ Japan | Nhật Bản | 800.000 | 800.000 | 1.200.000 |
![]() |
Đá Đen Ấn Độ | Ấn Độ | 1.150.000 | 1.200.000 | 1.400.000 |
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc | Ấn Độ | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.500.000 |
3. Bảng giá đá nung kết Ấn Độ
3.1. Báo giá đá nung kết Ấn Độ
Chúng tôi xin gửi báo giá một số mẫu đá nung kết Ấn Độ thông dụng để quý khách hàng tham khảo:| STT | SẢN PHẨM | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Đá Nung Kết Vân Xéo | m2-md | 1.200.000đ -1.700.000đ |
| 2 | Đá Statuario Book Martch | m2-md | 1.200.000đ – 1.700.000đ |
| 3 | Đá Copper Marron | m2-md | 1.400.000đ – 2.000.000đ |
| 4 | Đá Nung Kết Ivory White | m2-md | 1.400.000đ – 2.000.000đ |
| 5 | Đá Nung Kết Vân Rối 02 | m2-md | 1.200.000đ – 1.700.000đ |
| 6 | Đá Nung Kết Vân Rối | m2-md | 1.200.000đ – 1.700.000đ |
| 7 | Đá Nung Kết Rafael Statuario | m2-md | 1.500.000đ – 2.200.000đ |
| 8 | Đá Nung Kết Scala | m2-md | 1.200.000đ – 1.700.000đ |
| 9 | Đá Nung Kết Golden Posa | m2-md | 1.200.000đ – 1.700.000đ |
| 10 | Đá Nung Kết Pietra Grigio | m2-md | 1.300.000đ – 1.800.000đ |
| 11 | Đá Nung Kết Amazonite | m2-md | 1.500.000đ – 2.200.000đ |
| 12 | Đá Nung Kết Patagonia | m2-md | 1.400.000đ – 2.000.000đ |
| 13 | Đá Nung Kết Trắng Trơn | m2-md | 1.200.000đ – 1.700.000đ |
| 14 | Đá Nung Kết Versace Gold | m2-md | 1.300.000đ – 1.800.000đ |
| 15 | Đá Nung Kết Blue Jade | m2-md | 1.500.000đ -2.200.000đ |
3.2. Một số mẫu đá nung kết Ấn Độ được ưa chộng
3.3. Một số công trình sử dụng đá nung kết Ấn Độ
4. Bảng giá đá Lamar – Báo giá đá nung kết Lamar
Chúng tôi xin gửi báo giá một số mẫu đá Lamar thông dụng để quý khách hàng tham khảo:|
STT |
Tên Đá Lamar | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
|
1 |
Đá Lamar Venato |
m2-md |
1.300.000đ -1.700.000đ |
|
2 |
m2-md |
1.200.000đ – 1.700.000đ |
|
|
3 |
Đá Lamar Arabescato Gold | m2-md | 1.400.000đ – 2.000.000đ |
|
4 |
Đá Lamar Elegant Grey | m2-md |
1.400.000đ – 2.000.000đ |
|
5 |
Đá Lamar Marquina Vento | m2-md |
1.200.000đ – 1.700.000đ |
|
6 |
Đá Lamar Statuario Silk | m2-md |
1.200.000đ – 1.700.000đ |
|
7 |
Đá Lamar Rafael Statuario | m2-md |
1.500.000đ – 2.200.000đ |
|
8 |
m2-md |
1.200.000đ – 1.700.000đ |
|
|
9 |
Đá Lamar Golden Posa | m2-md |
1.200.000đ – 1.700.000đ |
|
10 |
Đá Lamar Pietra Grigio | m2-md |
1.300.000đ – 1.800.000đ |
|
11 |
Đá Lamar Amazonite | m2-md |
1.500.000đ – 2.200.000đ |
|
12 |
Đá Lamar Patagonia | m2-md |
1.400.000đ – 2.000.000đ |
|
13 |
Đá Lamar Trắng Trơn | m2-md |
1.200.000đ – 1.700.000đ |
|
14 |
Đá Lamar Versace Gold | m2-md |
1.300.000đ – 1.800.000đ |
| 15 | Đá Lamar Blue Jade | m2-md |
1.500.000đ -2.200.000đ |
5. Tổng hợp mẫu đá granite tự nhiên, đá hoa cương tự nhiên đẹp
a. Mẫu đá hoa cương( đá granite) tự nhiên ốp thang máy





b. Mẫu đá hoa cương(đá granite) tự nhiên ốp mặt tiền








c. Mẫu đá granite tự nhiên cầu thang






d. Mẫu đá hoa cương tự nhiên ốp cột






e. Mẫu đá tự nhiên ốp bếp




f. Mẫu đá tự nhiên tam cấp



- ➤ Thi công Đá hoa cương ggranite ốp mặt tiền, ốp vách, ốp nền sảnh.
- ➤ Thi công Đá hoa cương granite ốp bậc cầu thang, tam cấp, ốp mặt tiền thang máy.
- ➤ Thi công Đá hoa cương granite làm bàn bếp,mặt bàn ăn, quầy bar.
- ➤ Thi công Đá hoa cương granite ốp lát nhà vệ sinh, mặt bàn lavabo, chậu rửa.
- ➤ Thi công Đá hoa cương granite ốp lát sân vườn, hồ bơi, công viên
- ➤ Thi công Đá hoa cương granite làm tranh trang trí, cột cổng.
| ✅ Bảng Giá Đá Granite Tự Nhiên Đẹp | ✅ Báo giá Đá Tự Nhiên Giá Rẻ |
| ✅ Giá Đá Granite Giá Rẻ TPHCM | ✅ Đá Granite Tự Nhiên, Đá Ốp Cầu Thang, Đá Bàn Bếp |
| ✅ Giá Đá Marble Cao Cấp | ✅ Bảng Giá Đá Nung Kết Ấn Độ |
| ✅ Thi Công Đá Hoa Cương Tự Nhiên | ✅ Bảng Giá Đá Lamar |
Chất lượng sản phẩm là yếu tố đầu tiên mà Đá hoa cương Thành Công chúng tôi cam kết mang lại cho khách hàng. Không chỉ có dịch vụ thi công tốt, chúng tôi còn mang lại cho khách hàng nhiều ưu đãi hấp dẫn và quyền lợi khác như:
➥ Giá thi công đá hoa cương cạnh tranh nhất thị trường đi kèm chất lượng hoàn hảo.
➥ Hỗ trợ vận chuyển đá miễn phí cho khách hàng trong TPHCM và các tỉnh lân cận.
➥ Chế độ bảo hành lên đến 1 năm sẽ giúp bạn có sự yên tâm tuyệt đối.
ĐỂ TƯ VẤN THI CÔNG ĐÁ HOA CƯƠNG QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG THÀNH CÔNG
ĐC : B7/12A Nguyễn Văn Linh, Bình Hưng, Bình Chánh, TP. HCM SĐT : 0373609009 – 0984524541 – 0935627566CN : SHOWROOM ĐÁ HOA CƯƠNG THÀNH CÔNG 2. ĐC : 297 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.HCM SĐT :0938664485 – 0935627566 – 0373609009 Email : conghau.cdt55@gmail.com




























